Managed DNS: Cho phép thay đổi địa chỉ IP của tên miền thông qua Control Panel.

Domain forwarding: Cho phép liên kết tên miền của bạn đến một địa chỉ Web đã có sẵn.

Email forwarding: Cho phép tạo không giới hạn địa chỉ email name@domain.com tự động forward tới địa chỉ email đã có sẵn của bạn.

 
  • Phí khởi tạo
  • .biz | .com | .info | .net | .org | .us
  • .pw
  • .co.uk | .eu | .name
  • .pro | .tel
  • .asia
  • .com.co | .in | .mobi | .net.co | .nom.co
  • .de
  • .bz | .cc | .me | .tv | .ws
  • .co
  • .com.tw | .net.tw | .org.tw | .tw
Gia hạn/ Năm
  • Miễn phí
  • 240.000
  • 253.000
  • 260.000
  • 359.000
  • 385.000
  • 443.000
  • 516.000
  • 654.000
  • 745.000
  • 950.000
Phí Transfer
  • Miễn phí
  • 240.000
  • 253.000
  • 260.000
  • 359.000
  • 385.000
  • 443.000
  • 516.000
  • 654.000
  • 745.000
  • 950.000
  • VDC3
  • Đại học Đà Nẵng
  • Đà Thành Travel
  • Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
  • Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Huyện Quế Sơn
  • Trường Mầm non 19-5, Tp Đà Nẵng
  • Thùng loa chuyên nghiệp Ngân Khánh
  • Công ty Du lịch Tương Lai Xanh
  • Mái Che Tân Quốc Kỳ
  • Đà Nẵng Xanh
  • Khách sạn Mimosa
  • Đài Truyền thanh - Truyền hình Quế Sơn
  • Khách sạn DanaSea
  • Đèn trang trí VOLT
  • PA Việt Nam